官制

官制
guānzhì
quan chế

chế độ quan lại; thể chế quan chức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ quan lại; thể chế quan chức

    • Chế độ quan lại thời cổ đại của Trung Quốc rất phức tạp.

  2. danh từ

    thể chế quan lại; chế độ quan chức

    • Hệ thống quan chế của quốc gia này rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.