官军

官军
guānjūn
quan quân

quan binh; binh lính chính quy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan binh; binh lính chính quy

    • Quân đội chính phủ đã đến rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.