Tới nội dung chính

官僚

官僚
guānliáo
quan liêu

quan liêu; bộ máy quan liêu

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19507
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quan liêu; bộ máy quan liêu

    • 。

      Anh ấy không thích quan liêu.

  2. 貳形tính từ

    quan liêu; bộ máy quan liêu

    • 。

      Anh ấy rất quan liêu.

  3. 參名danh từ

    quan lại; đồng liêu

    • 。

      Anh ấy là một quan liêu.

官
guān
quan
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu