Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官僚
官僚
quan liêu
quan liêu; bộ máy quan liêu
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19507
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan liêu; bộ máy quan liêu
- 。
Anh ấy không thích quan liêu.
- 貳形tính từ
quan liêu; bộ máy quan liêu
- 。
Anh ấy rất quan liêu.
- 參名danh từ
quan lại; đồng liêu
- 。
Anh ấy là một quan liêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ官僚
Phồn thể官
quan liêu
quan liêu; bộ máy quan liêu
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19507
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan liêu; bộ máy quan liêu
- 。
Anh ấy không thích quan liêu.
- 貳形tính từ
quan liêu; bộ máy quan liêu
- 。
Anh ấy rất quan liêu.
- 參名danh từ
quan lại; đồng liêu
- 。
Anh ấy là một quan liêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)