宗筋

宗筋
zōngjīn
tông cân

dương vật; tông cân (thuật ngữ y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dương vật; tông cân (thuật ngữ y học cổ truyền)

    • Tông cân là một phần của cơ quan sinh dục nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • thị(thần linh, tế lễ)HỘI Ý

Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.