Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
宏扬
宏扬
hoành dương
tăng thêm vẻ đẹp; tô điểm thêm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng thêm vẻ đẹp; tô điểm thêm(kế thừa)
- 。
Chúng ta nên phát huy văn hóa Trung Hoa.
- 貳动động từ
đề cao; phát huy; mở rộng(kế thừa)
- 參动động từ
làm phong phú; bổ sung; sung thực; đầy đặn(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宏扬
Phồn thể宏揚
hoành dương
tăng thêm vẻ đẹp; tô điểm thêm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng thêm vẻ đẹp; tô điểm thêm(kế thừa)
- 。
Chúng ta nên phát huy văn hóa Trung Hoa.
- 貳动động từ
đề cao; phát huy; mở rộng(kế thừa)
- 參动động từ
làm phong phú; bổ sung; sung thực; đầy đặn(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)