Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
宋书
宋书
tống thư
Tống Thư, một trong Nhị Thập Tứ Sử, ghi chép lịch sử nhà Lưu Tống (Nam triều), do Thẩm Ước biên soạn năm 488 thời Nam Lương, gồm 100 quyển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Tống Thư, một trong Nhị Thập Tứ Sử, ghi chép lịch sử nhà Lưu Tống (Nam triều), do Thẩm Ước biên soạn năm 488 thời Nam Lương, gồm 100 quyển
- 貳名danh từ
Tống Thư (bộ sử nhà Tống thời Nam triều)
- 《》。
“Tống Thư” là một cuốn sách lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宋书
Phồn thể宋書
tống thư
Tống Thư, một trong Nhị Thập Tứ Sử, ghi chép lịch sử nhà Lưu Tống (Nam triều), do Thẩm Ước biên soạn năm 488 thời Nam Lương, gồm 100 quyển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Tống Thư, một trong Nhị Thập Tứ Sử, ghi chép lịch sử nhà Lưu Tống (Nam triều), do Thẩm Ước biên soạn năm 488 thời Nam Lương, gồm 100 quyển
- 貳名danh từ
Tống Thư (bộ sử nhà Tống thời Nam triều)
- 《》。
“Tống Thư” là một cuốn sách lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)