安难

安难
ānnàn
an nạn

(văn) kiên quyết trước gian nan; vững lòng trước hoạn nạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) kiên quyết trước gian nan; vững lòng trước hoạn nạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.