安设

安设
ānshè
an thiết

lắp đặt; cài đặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắp đặt; cài đặt

    • Họ đã lắp đặt thiết bị mới.

  2. động từ

    sắp xếp; bố trí; thu xếp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.