安神

安神
ānshén
an thần

an thần; trấn tĩnh tinh thần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    an thần; trấn tĩnh tinh thần

    • Loại thuốc này có thể an thần.

  2. động từ

    an thần; trấn tâm; làm dịu tâm trí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.