Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安神
安神
an thần
an thần; trấn tĩnh tinh thần
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
an thần; trấn tĩnh tinh thần
- 。
Loại thuốc này có thể an thần.
- 貳动động từ
an thần; trấn tâm; làm dịu tâm trí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
安神
Phồn thể安
an thần
an thần; trấn tĩnh tinh thần
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
an thần; trấn tĩnh tinh thần
- 。
Loại thuốc này có thể an thần.
- 貳动động từ
an thần; trấn tâm; làm dịu tâm trí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)