安泰

安泰
āntài
an thái

bình an; yên ổn; an thái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình an; yên ổn; an thái

    • Chúc bạn cuộc sống an lành.

  2. tính từ

    an thái; bình yên; khỏe mạnh và an toàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.