安好心

安好心
ānhǎoxīn
an hảo tâm

có lòng tốt; có thiện chí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có lòng tốt; có thiện chí

    • Anh ấy có ý tốt, muốn giúp bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.