安人

安人
ānrén
an nhân

an dân; vỗ về dân chúng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    an dân; vỗ về dân chúng

    • An dân là trách nhiệm của chính phủ.

  2. danh từ

    bà chủ nhà (cũ); phu nhân (cách gọi cũ)

  3. danh từ

    vợ của viên ngoại (địa chủ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.