守节

守节
shǒujié
thủ tiết

giữ tiết hạnh; thủ tiết (trung thành với người đã hứa hôn hoặc chồng đã mất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ tiết hạnh; thủ tiết (trung thành với người đã hứa hôn hoặc chồng đã mất)

  2. tính từ

    giữ tiết; thủ tiết (góa phụ không tái giá)

    • Cô ấy đã thủ tiết cả đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.