守时

守时
shǒushí
thủ thời

đúng hạn; đúng kỳ hạn

1 nghĩa#36280
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đúng hạn; đúng kỳ hạn

    • Anh ấy là một người rất đúng giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.