守御

守御
shǒu
thủ ngự

bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)

    • Họ bảo vệ thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.