守寡

守寡
shǒuguǎ
thủ quả

ở goá; thủ tiết goá bụa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ở goá; thủ tiết goá bụa

    • Cô ấy đã thủ tiết nhiều năm.

  2. động từ

    ở vậy thờ chồng; thủ tiết (sau khi góa bụa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.