孽缘

孽缘
nièyuán
nghiệt duyên

duyên nghiệt; mối tình trắc trở; duyên nợ oan nghiệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    duyên nghiệt; mối tình trắc trở; duyên nợ oan nghiệt

    • Giữa họ là nghiệt duyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.