孽种

孽种
nièzhǒng
nghiệt chủng

con nghiệt chủng; đứa con trời đánh; mầm họa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con nghiệt chủng; đứa con trời đánh; mầm họa

    • Hắn là một nghiệt chủng.

  2. danh từ

    con nghiệt; đứa con tội lỗi; dòng giống ác nghiệt

    • Đồ nghiệt chủng nhà ngươi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.