孽畜

孽畜
nièchù
nghiệt súc

con vật đáng nguyền; súc sinh tội lỗi (lời chửi rủa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con vật đáng nguyền; súc sinh tội lỗi (lời chửi rủa)

    • Đồ nghiệt súc nhà ngươi!

  2. danh từ

    súc vật hư đốn; con vật đáng nguyền rủa; (mắng) đồ súc sinh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.