孽子

孽子
niè
nghiệt tử

con bất hiếu; nghiệt tử

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con bất hiếu; nghiệt tử

    • Anh ta là một đứa con bất hiếu.

  2. danh từ

    con bất hiếu; đứa con hư hỏng

  3. danh từ

    con nghiệt; con hoang; đứa con bất hiếu

    • Anh ta là một đứa con hoang.

  4. danh từ

    con của vợ lẽ; con nghiệt (con gây tội lỗi cho cha mẹ)

    • Anh ta là một nghiệt tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.