Tới nội dung chính

孩提

孩提
háití
hài đề

tuổi thơ ấu; trẻ nhỏ (văn)

2 nghĩa#48640
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tuổi thơ ấu; trẻ nhỏ (văn)

    • 。

      Anh ấy vẫn còn là một đứa trẻ.

  2. 貳名danh từ

    (văn) trẻ thơ; ấu nhi

孩
hái
hài
BỘ THỦ⼦
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu