孩提

孩提
hái
hài đề

tuổi thơ ấu; trẻ nhỏ (văn)

2 nghĩa#48640
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi thơ ấu; trẻ nhỏ (văn)

    • Anh ấy vẫn còn là một đứa trẻ.

  2. danh từ

    (văn) trẻ thơ; ấu nhi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.