/
孩奴
孩奴
hài nô
cha mẹ "nô lệ" cho con cái (hy sinh tất cả vì con, bất chấp nhu cầu bản thân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha mẹ "nô lệ" cho con cái (hy sinh tất cả vì con, bất chấp nhu cầu bản thân)
- 。
Nhiều bậc cha mẹ đã trở thành nô lệ của con cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孩奴
Phồn thể孩
hài nô
cha mẹ "nô lệ" cho con cái (hy sinh tất cả vì con, bất chấp nhu cầu bản thân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha mẹ "nô lệ" cho con cái (hy sinh tất cả vì con, bất chấp nhu cầu bản thân)
- 。
Nhiều bậc cha mẹ đã trở thành nô lệ của con cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai