学舍

学舍
xuéshè
học xá

học xá; trường học; nhà trường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học xá; trường học; nhà trường

    • Tòa nhà trường học này rất mới.

  2. danh từ

    trường học; trường

    • Ngôi trường này rất lớn.

  3. danh từ

    ký túc xá; nhà ở sinh viên

    • Ký túc xá này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.