学者

学者
xuézhě
học giả

học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10021
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)

    有文化、有知识、研究学问的人yǒu wénhuà、yǒu zhīshi、yánjiū xuéwèn de rén

    • Ông ấy là một học giả nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.