Tới nội dung chính

学员

学员
xuéyuán
học viên

học viên; học sinh

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#19210
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    học viên; học sinh

    • 。

      Chúng tôi đều là học viên.

  2. 貳名danh từ

    học viên; thành viên khóa học

    • 。

      Anh ấy là một học viên xuất sắc.

  3. 參名danh từ

    học viên; học sinh (trong khóa huấn luyện)

    • 。

      Anh ấy là một học viên.

学
xué
học
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu