学海泛舟

学海泛舟
xuéhǎifànzhōu
học hải phiếm chu

bơi thuyền trên biển học vấn (học không có bờ bến) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bơi thuyền trên biển học vấn (học không có bờ bến) [thành ngữ]

    • Thuyền trôi trên biển học, niềm vui vô tận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.