学摸

学摸
xuémo
học mò

tìm kiếm; lùng sục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm kiếm; lùng sục(kế thừa)

    • Anh ấy đang tìm gì vậy?

  2. động từ

    (khẩu) tìm kiếm; dòm ngó(kế thừa)

    • Anh ấy đang tìm kiếm thứ gì đó trên phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.