学报

学报
xuébào
học báo

tạp chí học thuật; học báo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tạp chí học thuật; học báo

    • Tập san này rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    tạp chí học thuật; bản tin học thuật

    • Tập san này là về lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.