学号

学号
xuéhào
học hiệu

mã số sinh viên; số học sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mã số sinh viên; số học sinh

    • Số thẻ học sinh của bạn là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.