孤老

孤老
lǎo
cô lão

người già cô đơn; ông/bà già neo đơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người già cô đơn; ông/bà già neo đơn

    • Ông ấy là một người già cô đơn.

  2. danh từ

    người già cô đơn không nơi nương tựa; (khẩu) khách quen (ở nhà chứa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.