孤寡

孤寡
guǎ
cô quả

người cô độc không nơi nương tựa; cô nhi và góa bụa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cô độc không nơi nương tựa; cô nhi và góa bụa

    • Ông ấy là một người già cô đơn.

  2. tính từ

    cô đơn, không nơi nương tựa; cô quả (không có gia đình)

    • Ông ấy là một ông lão cô đơn.

  3. tính từ

    cô đơn; cô độc

    • Ông ấy là một ông già cô đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.