/
孤寡
孤寡
cô quả
người cô độc không nơi nương tựa; cô nhi và góa bụa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cô độc không nơi nương tựa; cô nhi và góa bụa
- 。
Ông ấy là một người già cô đơn.
- 貳形tính từ
cô đơn, không nơi nương tựa; cô quả (không có gia đình)
- 。
Ông ấy là một ông lão cô đơn.
- 參形tính từ
cô đơn; cô độc
- 。
Ông ấy là một ông già cô đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孤寡
Phồn thể孤
cô quả
người cô độc không nơi nương tựa; cô nhi và góa bụa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cô độc không nơi nương tựa; cô nhi và góa bụa
- 。
Ông ấy là một người già cô đơn.
- 貳形tính từ
cô đơn, không nơi nương tựa; cô quả (không có gia đình)
- 。
Ông ấy là một ông lão cô đơn.
- 參形tính từ
cô đơn; cô độc
- 。
Ông ấy là một ông già cô đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai