季肋

季肋
lèi
quý lặc

xương sườn cụt (giải phẫu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xương sườn cụt (giải phẫu)

    • Xương sườn cụt là một phần của cơ thể người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ, hạt giống)BỘ

Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.