季子

季子
quý tử

con trai út; em út (xưng hô trang trọng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con trai út; em út (xưng hô trang trọng)

    • Quý tử là con út trong nhà.

  2. danh từ

    mùa; khoảng thời gian hai ba tháng

    • Quý tử là khoảng thời gian hai hoặc ba tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ, hạt giống)BỘ

Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.