季刊

季刊
kān
quý san

tạp chí ra hàng quý; ấn phẩm xuất bản theo quý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tạp chí ra hàng quý; ấn phẩm xuất bản theo quý

    • Cuốn tạp chí này là ấn phẩm hàng quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ, hạt giống)BỘ

Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.