季世

季世
shì
quý thế

thời mạt; cuối triều đại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời mạt; cuối triều đại

    • Xã hội cuối thời có rất nhiều vấn đề.

  2. danh từ

    thời mạt thế; cuối một triều đại

    • Xã hội cuối thời đại hỗn loạn bất an.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ, hạt giống)BỘ

Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.