孟浪

孟浪
mènglàng
mạnh lãng

vội vàng; hấp tấp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vội vàng; hấp tấp

    • Anh ấy làm việc rất hấp tấp.

  2. tính từ

    người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)

  3. tính từ

    vội vàng; hấp tấp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.