Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.
/
孟宗竹
孟宗竹
mạnh tông trúc
tre mao trúc; tre lấy gỗ (Phyllostachys edulis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tre mao trúc; tre lấy gỗ (Phyllostachys edulis)(kế thừa)
- 。
Mao trúc là một loại tre phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
孟宗竹
Phồn thể孟
mạnh tông trúc
tre mao trúc; tre lấy gỗ (Phyllostachys edulis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tre mao trúc; tre lấy gỗ (Phyllostachys edulis)(kế thừa)
- 。
Mao trúc là một loại tre phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai