Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
/
孟姜女
孟姜女
mạnh khương nữ
Mạnh Khương Nữ (nhân vật trong truyện dân gian thời Tần, người vợ chung thủy có nước mắt làm sụp đổ một đoạn Vạn Lý Trường Thành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mạnh Khương Nữ (nhân vật trong truyện dân gian thời Tần, người vợ chung thủy có nước mắt làm sụp đổ một đoạn Vạn Lý Trường Thành)
- 。
Câu chuyện về Mạnh Khương Nữ rất cảm động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ孟姜女
Phồn thể孟
mạnh khương nữ
Mạnh Khương Nữ (nhân vật trong truyện dân gian thời Tần, người vợ chung thủy có nước mắt làm sụp đổ một đoạn Vạn Lý Trường Thành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mạnh Khương Nữ (nhân vật trong truyện dân gian thời Tần, người vợ chung thủy có nước mắt làm sụp đổ một đoạn Vạn Lý Trường Thành)
- 。
Câu chuyện về Mạnh Khương Nữ rất cảm động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai