孝顺

孝顺
xiàoshùn
hiếu thuận

hiếu thảo; vâng lời cha mẹ

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#27950
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếu thảo; vâng lời cha mẹ

    • Anh ấy là một đứa trẻ hiếu thảo.

  2. tính từ

    hiếu thảo; vâng lời cha mẹ

  3. tính từ

    hiếu thảo; hiếu thuận (với cha mẹ, ông bà)

  4. tính từ

    hiếu thuận; hiếu thảo (với người lớn tuổi trong gia đình)

    • Anh ấy là một người con hiếu thảo.

  5. tính từ

    hiếu thảo; phụng dưỡng cha mẹ

    • Anh ấy là một đứa trẻ rất hiếu thảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.