孝廉

孝廉
xiàolián
hiếu liêm

chế độ thi Hiếu Liêm (khoa thi thời Hán, sau gộp thành một khoa thời Minh–Thanh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ thi Hiếu Liêm (khoa thi thời Hán, sau gộp thành một khoa thời Minh–Thanh)

    • Hiếu liêm là chế độ tuyển chọn quan lại thời cổ đại.

  2. danh từ

    hiếu liêm (danh hiệu cử nhân thời phong kiến); người được tiến cử vì hiếu thảo và liêm khiết

    • Hiếu liêm là một chế độ tuyển chọn quan lại thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.