/
孙膑
孙膑
tôn tẫn
Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), nhà chiến lược thời Chiến Quốc, thuộc trường phái Tung Hoành
1 nghĩa#42632
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), nhà chiến lược thời Chiến Quốc, thuộc trường phái Tung Hoành
- 。
Tôn Tẫn là nhà quân sự thời Chiến Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孙膑
Phồn thể孫臏
tôn tẫn
Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), nhà chiến lược thời Chiến Quốc, thuộc trường phái Tung Hoành
1 nghĩa#42632
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), nhà chiến lược thời Chiến Quốc, thuộc trường phái Tung Hoành
- 。
Tôn Tẫn là nhà quân sự thời Chiến Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai