Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
孙权
孙权
tôn quyền
Tôn Quyền (trị vì 222–252), lãnh chúa miền Nam, vua nước Ngô thời Tam Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tôn Quyền (trị vì 222–252), lãnh chúa miền Nam, vua nước Ngô thời Tam Quốc
- 。
Tôn Quyền là hoàng đế nước Ngô thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ孙权
Phồn thể孫權
tôn quyền
Tôn Quyền (trị vì 222–252), lãnh chúa miền Nam, vua nước Ngô thời Tam Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tôn Quyền (trị vì 222–252), lãnh chúa miền Nam, vua nước Ngô thời Tam Quốc
- 。
Tôn Quyền là hoàng đế nước Ngô thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai