孙悦

孙悦
SūnYuè
tôn duyệt

Tôn Duyệt (ca sĩ nhạc pop nữ người Trung Quốc, sinh năm 1973)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tôn Duyệt (ca sĩ nhạc pop nữ người Trung Quốc, sinh năm 1973)

    • Tôn Duyệt là một ca sĩ nổi tiếng của Trung Quốc.

  2. danh từ

    Tôn Duyệt (ngôi sao bóng rổ Trung Quốc, sinh 1985)

    • Tôn Duyệt là một vận động viên bóng rổ nổi tiếng của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.