存食

存食
cúnshí
tồn thực

ngừng ăn; tích thực (thức ăn không tiêu, đọng lại trong dạ dày - y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng ăn; tích thực (thức ăn không tiêu, đọng lại trong dạ dày - y học cổ truyền)

    • Anh ấy ăn quá nhiều, hơi bị đầy bụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.