存量

存量
cúnliàng
tồn lượng

dự trữ; tích trữ; dự phòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dự trữ; tích trữ; dự phòng

    • Chúng tôi có đủ lượng dự trữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.