存续

存续
cún
tồn tục

tiếp tục tồn tại; duy trì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp tục tồn tại; duy trì

    • Công ty này còn có thể tồn tại bao lâu nữa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.