Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
/
存留
存留
tồn lưu
phần còn lại; những cái khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phần còn lại; những cái khác
- 。
Những bức ảnh này lưu giữ ký ức của chúng ta.
- 貳动động từ
còn tồn tại; lưu giữ lại
- 。
Những truyền thống cổ xưa này vẫn còn tồn tại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ存留
Phồn thể存
tồn lưu
phần còn lại; những cái khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phần còn lại; những cái khác
- 。
Những bức ảnh này lưu giữ ký ức của chúng ta.
- 貳动động từ
còn tồn tại; lưu giữ lại
- 。
Những truyền thống cổ xưa này vẫn còn tồn tại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai