存留

存留
cúnliú
tồn lưu

phần còn lại; những cái khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phần còn lại; những cái khác

    • Những bức ảnh này lưu giữ ký ức của chúng ta.

  2. động từ

    còn tồn tại; lưu giữ lại

    • Những truyền thống cổ xưa này vẫn còn tồn tại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.