存根

存根
cúngēn
tồn căn

cuống lưu (phần giữ lại của hóa đơn, biên lai); gốc lưu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuống lưu (phần giữ lại của hóa đơn, biên lai); gốc lưu

    • Xin hãy giữ lại cuống vé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.