存折

存折
cúnzhé
tồn triệp

sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng

    • Sổ tiết kiệm của tôi bị mất rồi.

  2. danh từ

    sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng

    • Tôi cần đến ngân hàng để cập nhật sổ tiết kiệm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.