字符集

字符集
tự phù tập

bộ ký tự (ví dụ: ASCII hoặc Unicode)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ ký tự (ví dụ: ASCII hoặc Unicode)

    • Bộ ký tự này hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.